tổ chức

Học thuật
Thân thiện
tổ chức

Cô giáo tổ chức một buổi học ngoài trời cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sắp xếp, bố trí các bộ phận, cá nhân thành một hệ thống trật tự để cùng thực hiện một mục đích chung: Hành động tạo ra hoặc sắp xếp lại một cấu trúc, một nhóm người hoặc một sự kiện sao cho tổ chức, hiệu quả.
    • Tiến hành, thực hiện một sự kiện, một công việc theo một kế hoạch cách thức cụ thể: Hành động chuẩn bị điều hành một hoạt động nào đó.
    • Kết nạp một người vào một tổ chức, đoàn thể chính thức: Hành động chính thức đưa ai đó trở thành thành viên của một nhóm cấu.
    • Tổ chức hôn lễ (nói tắt): Chuẩn bị thực hiện lễ cưới.
  2. Danh từ:

    • Một tập hợp người được sắp xếp theo một cấu nhất định để cùng hoạt động mục tiêu chung: Một nhóm cấu trúc, quy tắc mục đích rõ ràng, như một hội, một đoàn thể.
    • Tổ chức chính trị - xã hội kỷ luật chặt chẽ: Chỉ các tổ chức tính chính thức cao, hệ thống lãnh đạo nguyên tắc hoạt động nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ban lãnh đạo quyết định tổ chức lại bộ máy công ty cho gọn nhẹ. (Họ sắp xếp lại cấu công ty.)
    • Thành phố sẽ tổ chức một lễ hội văn hóa lớn vào mùa thu. (Thành phố sẽ tiến hành một lễ hội.)
    • Anh ấy vừa được tổ chức kết nạp vào Đảng. (Anh ấy vừa được chính thức trở thành đảng viên.)
    • Hai bạn trẻ dự định tổ chức vào cuối năm nay. (Họ dự định làm lễ cưới.)
  • Danh từ:

    • ấy thành viên tích cực của một tổ chức từ thiện. ( ấy tham gia một nhóm hoạt động từ thiện cấu.)
    • Mọi quyết định quan trọng đều phải báo cáo với tổ chức. (Phải báo cáo với cơ quan, đoàn thể thẩm quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ý thức tổ chức": tinh thần tuân thủ kỷ luật, quy định hoạt động theo nguyên tắc chung của tập thể.

    • Một công dân tốt cần ý thức tổ chức kỷ luật.
  • "Theo sự phân công của tổ chức": Tuân theo sự sắp xếp, bố trí công việc từ cấp trên trong một hệ thống tổ chức.

    • Cán bộ sẵn sàng công tácbất cứ đâu theo sự phân công của tổ chức.
Biến thể từ liên quan
  • Tổ chức (danh từ, sinh vật học): Chỉ tập hợp các tế bào cùng thực hiện một chức năng nhất định trong cơ thể sinh vật ( dụ: liên kết, ).
  • Sự tổ chức (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình tổ chức, hoặc đặc tính trật tự, nề nếp của một hệ thống.
    • Sự tổ chức của sự kiện này rất chuyên nghiệp.
  • Được tổ chức (tính từ): trật tự, sắp xếp, ngăn nắp.
    • ấy một người rất được tổ chức trong công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Sắp xếp, bố trí, tiến hành, thực hiện, chuẩn bị, điều hành.
  • Danh từ: Đoàn thể, hội, nhóm ( cấu), cơ quan, bộ máy.
Các cụm từ liên quan
  • Tổ chức lại: Thực hiện việc sắp xếp, thay đổi cấu một lần nữa cho phù hợp hơn.
    • Công ty đang lên kế hoạch tổ chức lại toàn bộ quy trình sản xuất.
  • Tổ chức công tác: Phân công, sắp xếp công việc cho cá nhân hoặc bộ phận.
    • Trưởng phòng trách nhiệm tổ chức công tác cho nhân viên.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tổ chức sức mạnh": Nhấn mạnh vai trò của việc liên kết, sắp xếp trật tự sẽ tạo ra hiệu quả sức mạnh vượt trội so với các cá nhân riêng lẻ.
tổ chức

Cô giáo tổ chức một buổi học ngoài trời cho học sinh.

  1. I. đgt. 1. Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung: tổ chức lại các phòng trong cơ quan tổ chức lại đội ngũ cán bộ. 2. Sắp xếp, bố trí để làm cho trật tự, nề nếp: tổ chức đời sống gia đình tổ chức lại nề nếp sinh hoạt. 3. Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào: tổ chức hội nghị tổ chức hôn lễ. 4. Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể: được tổ chức vào Đoàn thanh niên. 5. Tổ chức hôn lễ, nói tắt: Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức. II. dt. 1. Tập hợp người được tổ chức theo cấu nhất định để hoạt động lợi ích chung: tổ chức thanh niên tổ chức công đoàn. 2. Tổ chức chính trị xã hội với cấu kỉ luật chặt chẽ: ý thức tổ chức theo sự phân công của tổ chức được tổ chức tín nhiệm.

Từ gần giống